Bảng giá thu mua
Bảng giá thu mua phế liệu hôm nay
Tra cứu giá theo từng loại phế liệu. Giá cập nhật thường xuyên theo biến động thị trường — gọi hotline để nhận báo giá chính xác cho lô hàng của bạn.
Tìm thấy loại
Giá phế liệu nhôm
Mảng thu mua chính của chúng tôi. Nhận mọi loại nhôm: nhôm đặc, nhôm dẻo, nhôm hợp kim, nhôm định hình Xingfa và bột nhôm — số lượng lớn có xe cân lưu động tới tận nơi.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhôm loại 1 (nhôm đặc, thanh nhôm) | 75.000 - 95.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm dẻo (lon, thau nhôm) | 70.000 - 85.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm loại 2 (nhôm hợp kim, nhôm trắng) | 60.000 - 85.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 - 75.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Bột nhôm, mạt nhôm | 30.500 - 60.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu đồng
Đồng đỏ, đồng vàng, đồng cháy, dây điện đồng — nhóm phế liệu có giá trị cao nhất.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng cáp | 250.000 - 650.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Đồng đỏ (đồng nguyên chất) Giá theo độ tinh khiết thực tế của lô hàng. | 245.000 - 480.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Đồng vàng (đồng thau) | 145.000 - 300.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Đồng cháy, đồng phế | 265.000 - 295.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Mạt đồng, bụi đồng | 135.000 - 195.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Dây điện đồng bọc nhựa Giá phụ thuộc tỷ lệ lõi đồng trong dây. | 60.000 - 95.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
250.000 - 650.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Đồng đỏ (đồng nguyên chất) Giá theo độ tinh khiết thực tế của lô hàng.245.000 - 480.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
145.000 - 300.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
265.000 - 295.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
135.000 - 195.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Dây điện đồng bọc nhựa Giá phụ thuộc tỷ lệ lõi đồng trong dây.60.000 - 95.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu inox
Thu mua đầy đủ các mác inox 201, 304, 430, 504, 510, 630 và bazơ inox. Giá chênh nhau nhiều giữa các mác nên cần thử mác trước khi chốt.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 304 Có test bằng máy phân tích trước khi chốt giá. | 40.000 - 87.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Bazơ inox | 30.000 - 75.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 510 | 24.500 - 59.600 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 504 | 25.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 630 | 21.500 - 54.300 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 430 | 15.000 - 40.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 201 | 17.000 - 39.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 340 | 9.000 - 17.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
Inox 304 Có test bằng máy phân tích trước khi chốt giá.40.000 - 87.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
30.000 - 75.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
24.500 - 59.600 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
25.000 - 55.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
21.500 - 54.300 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
15.000 - 40.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
17.000 - 39.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
9.000 - 17.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu sắt thép
Sắt đặc, sắt vụn, sắt công trình, thép hình, tôn, bã sắt... thu mua mọi khối lượng.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt đặc (sắt nguyên khối) Hàng sạch, không lẫn bê tông hoặc tạp chất. | 13.500 - 40.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Máy móc sắt | 15.000 - 58.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt dây | 12.500 - 25.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt công trình, sắt xây dựng | 13.500 - 24.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt rỉ sét | 10.500 - 24.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt vụn Giá tuỳ mức độ gỉ và tỷ lệ tạp chất. | 4.500 - 23.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt bazơ | 8.500 - 19.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Thép hình (I, U, V, H) | 8.200 - 9.800 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Bã sắt, dăm bào sắt Giá giảm nếu lẫn dầu nhớt nhiều. | 3.000 - 4.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
Sắt đặc (sắt nguyên khối) Hàng sạch, không lẫn bê tông hoặc tạp chất.13.500 - 40.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
15.000 - 58.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
12.500 - 25.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
13.500 - 24.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
10.500 - 24.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Sắt vụn Giá tuỳ mức độ gỉ và tỷ lệ tạp chất.4.500 - 23.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
8.500 - 19.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
8.200 - 9.800 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Bã sắt, dăm bào sắt Giá giảm nếu lẫn dầu nhớt nhiều.3.000 - 4.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu tôn
Tôn vụn, tôn tấm, tôn xây dựng và tôn tháo dỡ nhà xưởng. Có đội tháo dỡ riêng nếu tôn còn trên mái.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 - 23.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Tôn xây dựng | 15.500 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Tôn tấm, thép tấm | 11.500 - 18.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Tôn vụn | 10.500 - 16.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu gang
Gang vụn, gang đặc, gang xám và gang rỉ sét từ máy móc, phụ tùng, nắp cống, thân bơm.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Gang vụn | 50.000 - 65.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Gang đặc | 20.000 - 50.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Gang rỉ sét | 18.000 - 39.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Gang xám | 12.000 - 25.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu chì, kẽm, thiếc & niken
Nhóm kim loại giá trị cao cần cân chính xác: chì thỏi, chì dẻo, các loại kẽm, thiếc và niken.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 - 1.350.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 - 1.350.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Niken bi, niken tấm | 390.500 - 975.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 - 580.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Thiếc phế liệu | 180.000 - 220.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 - 86.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm thỏi | 65.000 - 85.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm in, bản kẽm | 65.000 - 75.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Vật tư kẽm | 59.000 - 68.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Ống kẽm | 45.000 - 60.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Dây kẽm màu | 45.000 - 60.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Thép mạ kẽm | 40.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Tôn kẽm | 19.000 - 49.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
488.000 - 1.350.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
488.000 - 1.350.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
390.500 - 975.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
285.000 - 580.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
180.000 - 220.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
55.000 - 86.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
65.000 - 85.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
65.000 - 75.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
59.000 - 68.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
45.000 - 60.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
45.000 - 60.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
40.000 - 55.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
19.000 - 49.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu hợp kim (carbide)
Dao phay, mũi tiện, khuôn, bánh cán, dây molipden — hợp kim cứng có giá cao nhất trong tất cả các loại phế liệu, cần thử máy để xác định chủng loại.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Cán dao phay, mũi Endmill | 1.550.000 - 5.500.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Dao hợp kim | 1.500.000 - 5.500.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Mũi tiện hợp kim | 550.000 - 990.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 - 950.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Hợp kim khối | 400.000 - 860.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 - 850.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Dây molipden (máy cắt dây) | 650.000 - 820.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Bột hợp kim | 400.000 - 790.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000 - 755.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Khuôn hợp kim | 500.000 - 750.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
1.550.000 - 5.500.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
1.500.000 - 5.500.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
550.000 - 990.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
650.000 - 950.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
400.000 - 860.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
490.000 - 850.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
650.000 - 820.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
400.000 - 790.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
480.000 - 755.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
500.000 - 750.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu giấy
Giấy carton, giấy báo, giấy trắng văn phòng, giấy hỗn hợp — thu mua theo tấn cho doanh nghiệp.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Giấy carton (thùng giấy) Giá tính theo hàng khô, đã ép kiện hoặc xếp gọn. | 3.500 - 5.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Giấy photo, giấy trắng văn phòng | 10.000 - 15.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Giấy báo, tạp chí | 9.000 - 15.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Giấy vụn hỗn hợp | 2.000 - 3.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
Giấy carton (thùng giấy) Giá tính theo hàng khô, đã ép kiện hoặc xếp gọn.3.500 - 5.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
10.000 - 15.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
9.000 - 15.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
2.000 - 3.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu nhựa & nilon
Nhựa PET, HDPE, PP, ABS, bao jumbo, pallet nhựa — thu mua cả hàng lẻ và hàng công nghiệp.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Bao nhựa | 95.000 - 175.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Bao bì jumbo Giá theo tình trạng bao còn nguyên hay rách. | 50.000 - 85.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nilon dẻo | 15.500 - 35.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Ống nhựa PVC | 15.000 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa ABS | 13.500 - 16.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nilon sữa | 9.500 - 14.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nilon xốp | 6.500 - 13.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa HDPE (can, thùng) | 8.000 - 12.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa PET (chai nước trong) Giá cao hơn nếu đã tách nắp và nhãn. | 6.000 - 9.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa PP (két, rổ, bao dệt) | 5.000 - 8.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Pallet nhựa cũ Giá theo kích thước và độ nguyên vẹn. | 92.000 - 193.700 | đ / cái | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
95.000 - 175.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Bao bì jumbo Giá theo tình trạng bao còn nguyên hay rách.50.000 - 85.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
15.500 - 35.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
15.000 - 20.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
13.500 - 16.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
9.500 - 14.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
6.500 - 13.500 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
8.000 - 12.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Nhựa PET (chai nước trong) Giá cao hơn nếu đã tách nắp và nhãn.6.000 - 9.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
5.000 - 8.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Pallet nhựa cũ Giá theo kích thước và độ nguyên vẹn.92.000 - 193.700 đ / cáiGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu vải
Vải cotton, vải vụn, vải rẻo, vải xéo và vải poly tồn kho từ xưởng may.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Cây giá (vải cây tồn kho) | 18.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Vải cotton | 4.500 - 23.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Vải poly tồn kho | 6.000 - 20.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Vải xéo | 5.300 - 10.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Vải vụn | 3.500 - 10.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Vải rẻo | 3.000 - 10.500 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu điện tử & máy móc
Bo mạch, linh kiện điện tử, mô tơ, máy móc cũ, ắc quy — thu mua có hoá đơn cho doanh nghiệp.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Bo mạch, chip, IC Giá theo loại bo và mật độ linh kiện, cần xem hàng thực tế. | 1.555.000 - 5.650.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Ắc quy xe máy, ô tô | 40.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Mô tơ, động cơ điện cũ | 15.000 - 26.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Máy móc, thiết bị thanh lý Đánh giá theo lô, có thể mua nguyên máy nếu còn dùng được. | 9.000 - 18.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Máy tính, laptop, thiết bị văn phòng cũ Báo giá theo tình trạng từng thiết bị. | 100.000 - 900.000 | đ / cái | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
Bo mạch, chip, IC Giá theo loại bo và mật độ linh kiện, cần xem hàng thực tế.1.555.000 - 5.650.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
40.000 - 55.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
15.000 - 26.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Máy móc, thiết bị thanh lý Đánh giá theo lô, có thể mua nguyên máy nếu còn dùng được.9.000 - 18.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Máy tính, laptop, thiết bị văn phòng cũ Báo giá theo tình trạng từng thiết bị.100.000 - 900.000 đ / cáiGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu công nghiệp & xây dựng
Nhà xưởng, kết cấu thép, thùng phuy, dây chuyền sản xuất ngừng hoạt động — nhận thanh lý trọn gói.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết cấu thép nhà xưởng Bao gồm tháo dỡ, có phương án an toàn lao động. | 7.500 - 9.200 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Cáp điện, dây tín hiệu công nghiệp | 25.000 - 70.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Dây chuyền, máy công nghiệp thanh lý Khảo sát tại chỗ trước khi báo giá. | 9.000 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Pallet gỗ | 5.500 - 10.000 | đ / kg | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Thùng phuy nhựa 200 lít | 100.000 - 165.500 | đ / cái | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
| Thùng phuy sắt 200 lít | 110.000 - 155.500 | đ / cái | Giữ giá | 31/07/2026 | Hỏi giá |
-
Kết cấu thép nhà xưởng Bao gồm tháo dỡ, có phương án an toàn lao động.7.500 - 9.200 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
25.000 - 70.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
Dây chuyền, máy công nghiệp thanh lý Khảo sát tại chỗ trước khi báo giá.9.000 - 20.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
5.500 - 10.000 đ / kgGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
100.000 - 165.500 đ / cáiGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
-
110.000 - 155.500 đ / cáiGiữ giá 31/07/2026Hỏi giá
Không tìm thấy loại phế liệu phù hợp. Vui lòng thử từ khoá khác hoặc gọi 0961 000 663 để được tư vấn trực tiếp.
Lưu ý quan trọng về bảng giá
Giá thu mua thay đổi theo thị trường và phụ thuộc chất lượng, khối lượng thực tế của lô hàng. Vui lòng gọi hotline để nhận báo giá chính xác cho lô hàng của bạn.
- Giá phụ thuộc chất lượng hàng: độ sạch, tỷ lệ tạp chất, mức độ gỉ sét, độ ẩm.
- Lô hàng khối lượng lớn hoặc đã phân loại sẵn thường được giá tốt hơn.
- Với hàng khó xác định chủng loại, chúng tôi kiểm tra tại chỗ trước khi chốt giá cùng bạn.
Ước tính nhanh số tiền
Chọn loại phế liệu và nhập khối lượng ước tính.
Chọn loại phế liệu và nhập khối lượng để xem số tiền tạm tính.
Số tiền tạm tính
Con số trên chỉ mang tính tham khảo, tính theo bảng giá hiện tại và khối lượng bạn nhập. Giá chính thức được chốt sau khi cân và kiểm tra chất lượng thực tế của lô hàng.
Gửi ảnh phế liệu, nhận báo giá
Để lại số điện thoại, chúng tôi gọi lại và báo giá cho đúng loại phế liệu bạn đang có.
Không tìm thấy loại phế liệu của bạn trong bảng giá?
Chúng tôi thu mua hầu hết các loại phế liệu. Gọi hotline hoặc gửi ảnh qua Zalo để được báo giá riêng.