Bảng giá thu mua
Bảng giá thu mua phế liệu tại Phế Liệu Tùng Anh
Tra cứu bảng giá thu mua sắt thép, đồng, nhôm, inox, giấy, nhựa, máy móc và phế liệu công nghiệp tại Phế Liệu Tùng Anh. Giá tham khảo theo từng loại, cập nhật theo thị trường và xác nhận theo lô hàng thực tế.
Tìm thấy loại
Giá phế liệu nhôm
Mảng thu mua chính của chúng tôi. Nhận mọi loại nhôm: nhôm đặc, nhôm dẻo, nhôm hợp kim, nhôm định hình Xingfa và bột nhôm — số lượng lớn có xe cân lưu động tới tận nơi.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu nhôm| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhôm loại 1 (nhôm đặc, thanh nhôm) | 75.000 - 150.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm dẻo (lon, thau nhôm) | 70.000 - 145.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm loại 2 (nhôm hợp kim, nhôm trắng) | 60.000 - 140.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 - 135.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Bột nhôm, mạt nhôm | 30.500 - 130.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu đồng
Đồng đỏ, đồng vàng, đồng cháy, dây điện đồng — nhóm phế liệu có giá trị cao nhất.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu đồng| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng cáp | 250.000 - 650.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Đồng đỏ (đồng nguyên chất) Giá theo độ tinh khiết thực tế của lô hàng. | 245.000 - 480.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Đồng vàng (đồng thau) | 145.000 - 300.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Đồng cháy, đồng phế | 265.000 - 295.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Mạt đồng, bụi đồng | 135.000 - 195.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Dây điện đồng bọc nhựa Giá phụ thuộc tỷ lệ lõi đồng trong dây. | 60.000 - 95.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
250.000 - 650.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Đồng đỏ (đồng nguyên chất) Giá theo độ tinh khiết thực tế của lô hàng.245.000 - 480.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
145.000 - 300.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
265.000 - 295.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
135.000 - 195.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Dây điện đồng bọc nhựa Giá phụ thuộc tỷ lệ lõi đồng trong dây.60.000 - 95.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu inox
Thu mua đầy đủ các mác inox 201, 304, 430, 504, 510, 630 và bazơ inox. Giá chênh nhau nhiều giữa các mác nên cần thử mác trước khi chốt.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu inox| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 304 Có test bằng máy phân tích trước khi chốt giá. | 40.000 - 87.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Bazơ inox | 30.000 - 75.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Inox 510 | 24.500 - 59.600 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Inox 504 | 25.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Inox 630 | 21.500 - 54.300 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Inox 430 | 15.000 - 40.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Inox 201 | 17.000 - 39.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Inox 340 | 9.000 - 17.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
Inox 304 Có test bằng máy phân tích trước khi chốt giá.40.000 - 87.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
30.000 - 75.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
24.500 - 59.600 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
25.000 - 55.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
21.500 - 54.300 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
15.000 - 40.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
17.000 - 39.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
9.000 - 17.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu sắt thép
Sắt đặc, sắt vụn, sắt công trình, thép hình, tôn, bã sắt... thu mua mọi khối lượng.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu sắt thép| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt đặc (sắt nguyên khối) Hàng sạch, không lẫn bê tông hoặc tạp chất. | 13.500 - 40.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Máy móc sắt | 15.000 - 58.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Sắt dây | 12.500 - 25.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Sắt công trình, sắt xây dựng | 13.500 - 24.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Sắt rỉ sét | 10.500 - 24.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Sắt vụn Giá tuỳ mức độ gỉ và tỷ lệ tạp chất. | 4.500 - 23.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Sắt bazơ | 8.500 - 19.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Thép hình (I, U, V, H) | 8.200 - 9.800 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Bã sắt, dăm bào sắt Giá giảm nếu lẫn dầu nhớt nhiều. | 3.000 - 4.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
Sắt đặc (sắt nguyên khối) Hàng sạch, không lẫn bê tông hoặc tạp chất.13.500 - 40.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
15.000 - 58.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
12.500 - 25.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
13.500 - 24.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
10.500 - 24.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Sắt vụn Giá tuỳ mức độ gỉ và tỷ lệ tạp chất.4.500 - 23.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
8.500 - 19.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
8.200 - 9.800 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Bã sắt, dăm bào sắt Giá giảm nếu lẫn dầu nhớt nhiều.3.000 - 4.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu tôn
Tôn vụn, tôn tấm, tôn xây dựng và tôn tháo dỡ nhà xưởng. Có đội tháo dỡ riêng nếu tôn còn trên mái.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu tôn| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 - 23.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Tôn xây dựng | 15.500 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Tôn tấm, thép tấm | 11.500 - 18.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Tôn vụn | 10.500 - 16.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu gang
Gang vụn, gang đặc, gang xám và gang rỉ sét từ máy móc, phụ tùng, nắp cống, thân bơm.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu gang| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Gang vụn | 50.000 - 65.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Gang đặc | 20.000 - 50.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Gang rỉ sét | 18.000 - 39.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Gang xám | 12.000 - 25.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu chì, kẽm, thiếc & niken
Nhóm kim loại giá trị cao cần cân chính xác: chì thỏi, chì dẻo, các loại kẽm, thiếc và niken.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu chì, kẽm, thiếc & niken| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 - 1.350.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 - 1.350.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Niken bi, niken tấm | 390.500 - 975.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 - 580.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Thiếc phế liệu | 180.000 - 220.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 - 86.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm thỏi | 65.000 - 85.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm in, bản kẽm | 65.000 - 75.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Vật tư kẽm | 59.000 - 68.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Ống kẽm | 45.000 - 60.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Dây kẽm màu | 45.000 - 60.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Thép mạ kẽm | 40.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Tôn kẽm | 19.000 - 49.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
488.000 - 1.350.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
488.000 - 1.350.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
390.500 - 975.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
285.000 - 580.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
180.000 - 220.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
55.000 - 86.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
65.000 - 85.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
65.000 - 75.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
59.000 - 68.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
45.000 - 60.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
45.000 - 60.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
40.000 - 55.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
19.000 - 49.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu hợp kim (carbide)
Dao phay, mũi tiện, khuôn, bánh cán, dây molipden — hợp kim cứng có giá cao nhất trong tất cả các loại phế liệu, cần thử máy để xác định chủng loại.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu hợp kim (carbide)| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Cán dao phay, mũi Endmill | 1.550.000 - 5.500.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Dao hợp kim | 1.500.000 - 5.500.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Mũi tiện hợp kim | 550.000 - 990.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 - 950.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Hợp kim khối | 400.000 - 860.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 - 850.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Dây molipden (máy cắt dây) | 650.000 - 820.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Bột hợp kim | 400.000 - 790.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000 - 755.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Khuôn hợp kim | 500.000 - 750.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
1.550.000 - 5.500.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
1.500.000 - 5.500.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
550.000 - 990.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
650.000 - 950.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
400.000 - 860.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
490.000 - 850.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
650.000 - 820.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
400.000 - 790.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
480.000 - 755.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
500.000 - 750.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu giấy
Giấy carton, giấy báo, giấy trắng văn phòng, giấy hỗn hợp — thu mua theo tấn cho doanh nghiệp.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu giấy| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Giấy carton (thùng giấy) Giá tính theo hàng khô, đã ép kiện hoặc xếp gọn. | 3.500 - 5.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Giấy photo, giấy trắng văn phòng | 10.000 - 15.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Giấy báo, tạp chí | 9.000 - 15.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Giấy vụn hỗn hợp | 2.000 - 3.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
Giấy carton (thùng giấy) Giá tính theo hàng khô, đã ép kiện hoặc xếp gọn.3.500 - 5.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
10.000 - 15.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
9.000 - 15.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
2.000 - 3.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu nhựa & nilon
Nhựa PET, HDPE, PP, ABS, bao jumbo, pallet nhựa — thu mua cả hàng lẻ và hàng công nghiệp.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu nhựa & nilon| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Bao nhựa | 95.000 - 175.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Bao bì jumbo Giá theo tình trạng bao còn nguyên hay rách. | 50.000 - 85.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nilon dẻo | 15.500 - 35.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Ống nhựa PVC | 15.000 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa ABS | 13.500 - 16.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nilon sữa | 9.500 - 14.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nilon xốp | 6.500 - 13.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa HDPE (can, thùng) | 8.000 - 12.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa PET (chai nước trong) Giá cao hơn nếu đã tách nắp và nhãn. | 6.000 - 9.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa PP (két, rổ, bao dệt) | 5.000 - 8.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Pallet nhựa cũ Giá theo kích thước và độ nguyên vẹn. | 92.000 - 193.700 | đ / cái | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
95.000 - 175.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Bao bì jumbo Giá theo tình trạng bao còn nguyên hay rách.50.000 - 85.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
15.500 - 35.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
15.000 - 20.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
13.500 - 16.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
9.500 - 14.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
6.500 - 13.500 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
8.000 - 12.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Nhựa PET (chai nước trong) Giá cao hơn nếu đã tách nắp và nhãn.6.000 - 9.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
5.000 - 8.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Pallet nhựa cũ Giá theo kích thước và độ nguyên vẹn.92.000 - 193.700 đ / cáiGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu vải
Vải cotton, vải vụn, vải rẻo, vải xéo và vải poly tồn kho từ xưởng may.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu vải| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Cây giá (vải cây tồn kho) | 18.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Vải cotton | 4.500 - 23.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Vải poly tồn kho | 6.000 - 20.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Vải xéo | 5.300 - 10.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Vải vụn | 3.500 - 10.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Vải rẻo | 3.000 - 10.500 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
Giá phế liệu điện tử & máy móc
Bo mạch, linh kiện điện tử, mô tơ, máy móc cũ, ắc quy — thu mua có hoá đơn cho doanh nghiệp.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu điện tử & máy móc| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Bo mạch, chip, IC Giá theo loại bo và mật độ linh kiện, cần xem hàng thực tế. | 1.555.000 - 5.650.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Ắc quy xe máy, ô tô | 40.000 - 55.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Mô tơ, động cơ điện cũ | 15.000 - 26.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Máy móc, thiết bị thanh lý Đánh giá theo lô, có thể mua nguyên máy nếu còn dùng được. | 9.000 - 18.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Máy tính, laptop, thiết bị văn phòng cũ Báo giá theo tình trạng từng thiết bị. | 100.000 - 900.000 | đ / cái | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
Bo mạch, chip, IC Giá theo loại bo và mật độ linh kiện, cần xem hàng thực tế.1.555.000 - 5.650.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
40.000 - 55.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
15.000 - 26.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Máy móc, thiết bị thanh lý Đánh giá theo lô, có thể mua nguyên máy nếu còn dùng được.9.000 - 18.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Máy tính, laptop, thiết bị văn phòng cũ Báo giá theo tình trạng từng thiết bị.100.000 - 900.000 đ / cáiGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Giá phế liệu công nghiệp & xây dựng
Nhà xưởng, kết cấu thép, thùng phuy, dây chuyền sản xuất ngừng hoạt động — nhận thanh lý trọn gói.
Xem nội dung và bảng giá phế liệu công nghiệp & xây dựng| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết cấu thép nhà xưởng Bao gồm tháo dỡ, có phương án an toàn lao động. | 7.500 - 9.200 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Cáp điện, dây tín hiệu công nghiệp | 25.000 - 70.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Dây chuyền, máy công nghiệp thanh lý Khảo sát tại chỗ trước khi báo giá. | 9.000 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Pallet gỗ | 5.500 - 10.000 | đ / kg | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Thùng phuy nhựa 200 lít | 100.000 - 165.500 | đ / cái | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
| Thùng phuy sắt 200 lít | 110.000 - 155.500 | đ / cái | Giữ giá | 14/09/2026 | Hỏi giá |
-
Kết cấu thép nhà xưởng Bao gồm tháo dỡ, có phương án an toàn lao động.7.500 - 9.200 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
25.000 - 70.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
Dây chuyền, máy công nghiệp thanh lý Khảo sát tại chỗ trước khi báo giá.9.000 - 20.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
5.500 - 10.000 đ / kgGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
100.000 - 165.500 đ / cáiGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
-
110.000 - 155.500 đ / cáiGiữ giá 14/09/2026Hỏi giá
Không tìm thấy loại phế liệu phù hợp. Vui lòng thử từ khoá khác hoặc gọi 0961 000 663 để được tư vấn trực tiếp.
Lưu ý quan trọng về bảng giá
Giá thu mua thay đổi theo thị trường và phụ thuộc chất lượng, khối lượng thực tế của lô hàng. Vui lòng gọi hotline để nhận báo giá chính xác cho lô hàng của bạn.
- Giá phụ thuộc chất lượng hàng: độ sạch, tỷ lệ tạp chất, mức độ gỉ sét, độ ẩm.
- Lô hàng khối lượng lớn hoặc đã phân loại sẵn thường được giá tốt hơn.
- Với hàng khó xác định chủng loại, chúng tôi kiểm tra tại chỗ trước khi chốt giá cùng bạn.
Ước tính nhanh số tiền
Chọn loại phế liệu và nhập khối lượng ước tính.
Chọn loại phế liệu và nhập khối lượng để xem số tiền tạm tính.
Số tiền tạm tính
Con số trên chỉ mang tính tham khảo, tính theo bảng giá hiện tại và khối lượng bạn nhập. Giá chính thức được chốt sau khi cân và kiểm tra chất lượng thực tế của lô hàng.
Gửi ảnh phế liệu, nhận báo giá
Để lại số điện thoại, chúng tôi gọi lại và báo giá cho đúng loại phế liệu bạn đang có.
Cách đọc bảng giá thu mua phế liệu của Phế Liệu Tùng Anh
Bảng giá trên trang này cung cấp mức giá tham khảo cho từng nhóm và từng loại phế liệu mà Phế Liệu Tùng Anh tiếp nhận thu mua.
Mỗi dòng trong bảng thể hiện tên vật liệu, khoảng giá tham khảo, đơn vị tính và thời điểm dữ liệu được cập nhật. Các nhóm vật liệu được phân loại riêng vì thành phần, chất lượng và giá trị thu hồi của chúng không giống nhau.
Giá hiển thị trên website không phải mức giá cố định áp dụng cho mọi lô hàng. Giá chính thức được xác định dựa trên vật liệu thực tế, khối lượng, tình trạng hàng và điều kiện thu gom tại thời điểm giao dịch.
Ví dụ, hai lô đều được gọi là “sắt vụn” nhưng một lô đã phân loại sạch và một lô lẫn bê tông, đất hoặc vật liệu khác có thể có giá trị khác nhau. Điều tương tự cũng áp dụng cho đồng, nhôm, inox, dây điện, máy móc và các loại phế liệu công nghiệp.

Giá thu mua phế liệu được xác định dựa trên những yếu tố nào?
Phế Liệu Tùng Anh không chỉ dựa vào tên gọi của vật liệu để xác định giá. Một lô hàng thường được đánh giá qua các yếu tố sau.
Chủng loại vật liệu
Sắt, đồng, nhôm, inox, hợp kim, nhựa, giấy hay thiết bị điện tử có thành phần và khả năng thu hồi khác nhau.
Ngay trong cùng một nhóm cũng có nhiều cấp vật liệu. Chẳng hạn đồng đỏ, đồng vàng và dây điện có lõi đồng không nên áp dụng cùng một đơn giá.
Thành phần thực tế
Với kim loại màu, inox, hợp kim hoặc vật liệu khó nhận diện, thành phần thực tế có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc phân loại.
Nếu không thể xác định chính xác bằng hình ảnh hoặc quan sát thông thường, lô hàng cần được kiểm tra trước khi chốt giá.
Độ sạch và tỷ lệ tạp chất
Phế liệu có thể lẫn:
- đất và bụi;
- bê tông;
- dầu nhớt;
- nhựa;
- cao su;
- nước hoặc độ ẩm;
- các vật liệu không cùng chủng loại.
Tỷ lệ tạp chất càng cao thì khối lượng thực tế của vật liệu có giá trị càng khác so với tổng trọng lượng lô hàng.
Khối lượng
Khối lượng giúp xác định quy mô thu mua, phương tiện cần sử dụng, nhân lực bốc xếp và chi phí vận chuyển.
Đối với lô hàng lớn hoặc phế liệu phát sinh tại nhà máy, việc khảo sát trước có thể giúp xây dựng phương án thu gom phù hợp hơn.
Điều kiện thu gom
Một lô hàng nằm sẵn tại khu vực xe tải tiếp cận được sẽ có phương án khác với phế liệu nằm trên tầng cao, trong hẻm, trên mái nhà xưởng hoặc cần tháo dỡ trước khi vận chuyển.
Giá thị trường tại thời điểm giao dịch
Giá nguyên liệu và vật liệu tái chế có thể biến động. Vì vậy mức giá được xem trên website tại một thời điểm không nên được mặc định là mức giá cố định cho những ngày hoặc tuần tiếp theo.

Vì sao cùng một loại phế liệu lại có nhiều mức giá?
Khoảng giá trên bảng không có nghĩa một loại phế liệu được mua tùy ý ở bất kỳ mức nào trong khoảng đó.
Khoảng giá tồn tại bởi vì cùng một tên gọi thương mại có thể bao gồm nhiều tình trạng vật liệu khác nhau.
Ví dụ:
Đồng: giá có thể khác nhau giữa đồng nguyên chất, đồng thau, dây cáp và dây điện còn lớp cách điện.
Nhôm: nhôm đặc, nhôm định hình, nhôm hợp kim và mạt nhôm có đặc điểm khác nhau.
Inox: các mác inox không có cùng thành phần và giá trị vật liệu.
Sắt thép: mức độ gỉ, tạp chất, kích thước và tình trạng vật liệu có thể làm thay đổi việc phân loại.
Máy móc: một thiết bị còn khả năng sử dụng có thể được đánh giá khác với máy chỉ còn giá trị thu hồi vật liệu.
Vì vậy, tên gọi + hình ảnh + khối lượng thường mới chỉ đủ để báo giá sơ bộ. Việc xác nhận giá cuối cùng có thể cần kiểm tra lô hàng thực tế.
Nên phân loại phế liệu trước khi cân như thế nào?
Nếu một lô hàng gồm nhiều nhóm vật liệu, khách hàng nên tách riêng khi có thể.
Ví dụ:
Sắt thép
↓
Đồng
↓
Nhôm
↓
Inox
↓
Dây/cáp điện
↓
Máy móc
↓
Giấy/nhựaViệc phân loại giúp:
- xác định đúng từng loại vật liệu;
- cân riêng từng nhóm;
- áp dụng đúng đơn giá;
- hạn chế nhầm lẫn về trọng lượng;
- giúp khách hàng dễ kiểm tra tổng giá trị lô hàng.
Không nên cố tháo tách hoặc xử lý những thiết bị, dây điện hay vật liệu có nguy cơ gây mất an toàn chỉ để tăng mức phân loại. Với trường hợp phức tạp, khách hàng có thể giữ nguyên hiện trạng và gửi hình ảnh để được hướng dẫn.

Khối lượng phế liệu được xác định ra sao?
Khối lượng thực tế là một trong những dữ liệu chính để tính giá trị giao dịch.
Quy trình cơ bản:
Xác định loại hàng
→ Phân loại nếu cần
→ Cân
→ Ghi nhận số cân
→ Khách hàng xác nhận
→ Áp dụng đơn giá
→ Tính tổng giá trịĐối với lô hàng phù hợp, Phế Liệu Tùng Anh có thể trao đổi phương án cân tại địa điểm khách hàng.
Khách hàng nên kiểm tra số liệu cân trước khi hai bên xác nhận giá trị giao dịch.
Cách tính giá trị một lô phế liệu
Với phế liệu tính theo kilogram, cách tính cơ bản là:
Giá trị lô hàng
=
Khối lượng thực tế × Đơn giá đã xác nhậnVí dụ, nếu một nhóm vật liệu sau khi phân loại và cân có khối lượng:
500 kgvà đơn giá hai bên xác nhận là:
10.000 đồng/kgthì giá trị của nhóm đó là:
500 × 10.000 = 5.000.000 đồngNếu lô hàng có nhiều nhóm vật liệu, từng nhóm nên được tính riêng rồi cộng lại.
Công cụ tính trên website chỉ dùng để ước tính dựa trên dữ liệu khách hàng nhập và mức giá hiển thị. Giá giao dịch cuối cùng cần được xác nhận theo lô hàng thực tế.
Báo giá phế liệu cho nhà máy và doanh nghiệp
Đối với nhà máy, xưởng sản xuất, kho hàng và doanh nghiệp, giá trị một lô phế liệu có thể không được xác định chỉ bằng một dòng đơn giá.
Một lô hàng công nghiệp có thể bao gồm:
- phế liệu sản xuất;
- sắt thép;
- kim loại màu;
- dây và cáp điện;
- máy móc;
- mô tơ;
- kết cấu thép;
- vật tư tồn kho;
- thiết bị cần thanh lý;
- nhiều loại vật liệu hỗn hợp.
Với trường hợp này, Tùng Anh có thể cần xác định thành phần lô hàng, khối lượng dự kiến, vị trí tập kết, cách cân, phương tiện và nhân lực cần thiết trước khi báo giá.
Nếu phế liệu phát sinh định kỳ, doanh nghiệp có thể trao đổi phương án thu gom theo từng đợt.
Bạn có thể tham khảo bài viết về thu mua phế liệu công nghiệp chi tiết hơn và có cái nhìn toàn diện về việc báo giá và thu mua phế liệu.

Làm thế nào để nhận báo giá sát với lô hàng thực tế?
Khách hàng có thể cung cấp trước bốn thông tin:
1. Hình ảnh hoặc video
Nên có:
- ảnh toàn cảnh lô hàng;
- ảnh cận vật liệu;
- ảnh khu vực tập kết;
- ảnh máy móc hoặc thiết bị nếu có.
2. Loại phế liệu
Ví dụ:
Sắt vụn
Đồng
Nhôm
Inox
Dây điện
Máy móc
Giấy
Nhựa
hoặc vật liệu hỗn hợpNếu chưa xác định được, có thể gửi hình ảnh thay vì tự đoán.
3. Khối lượng ước tính
Có thể cung cấp số kilogram, tấn, số bao, số kiện, số máy hoặc kích thước khu vực tập kết.
4. Địa điểm thu gom
Địa điểm giúp xác định khả năng bố trí phương tiện, cân và bốc xếp.
Sau khi tiếp nhận thông tin, Tùng Anh có thể trao đổi mức giá tham khảo hoặc đề xuất khảo sát nếu lô hàng cần kiểm tra trực tiếp.
Quy trình từ báo giá đến thu mua
Quy trình cơ bản gồm:
- Khách hàng gửi thông tin: hình ảnh, loại phế liệu, địa điểm và khối lượng dự kiến.
- Tùng Anh đánh giá sơ bộ: xác định nhóm vật liệu và mức giá tham khảo.
- Khảo sát khi cần: áp dụng với lô hàng lớn, hàng hỗn hợp, máy móc hoặc trường hợp khó xác định.
- Thống nhất phương án: thời gian, cách cân, nhân lực và phương tiện.
- Cân thực tế: xác định khối lượng từng nhóm vật liệu.
- Xác nhận đơn giá: hai bên thống nhất mức giá áp dụng cho lô hàng.
- Thanh toán và thu gom: hoàn tất theo phương án đã thống nhất.
Xem đầy đủ các dịch vụ thu mua của Phế Liệu Tùng Anh.

Bảng giá áp dụng ở khu vực nào?
Phế Liệu Tùng Anh hiện cung cấp dịch vụ thu mua tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai và Long An.
Bảng giá trên website được sử dụng làm dữ liệu tham khảo chung. Giá của một đơn hàng cụ thể còn phụ thuộc vào vật liệu, khối lượng và điều kiện thực hiện tại địa điểm khách hàng.
Đối với lô hàng lớn hoặc vị trí nằm xa khu vực thu gom thông thường, khách hàng nên gửi địa chỉ cụ thể trước khi xác nhận phương án.
Internal link:
Xem chi tiết về các khu vực phục vụ tại Phế Liệu Tùng Anh.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá phế liệu
Bảng giá trên website có phải giá thu mua cuối cùng không?
Không. Giá trên website là mức tham khảo theo từng loại vật liệu. Giá chính thức được xác định dựa trên chủng loại, chất lượng, khối lượng, tạp chất, điều kiện thu gom và thời điểm giao dịch.
Vì sao giá phế liệu có thể thay đổi?
Giá chịu ảnh hưởng bởi thị trường vật liệu, từng chủng loại, chất lượng lô hàng và các điều kiện thực tế của việc thu gom.
Tại sao cùng là sắt, đồng hoặc nhôm nhưng giá lại khác nhau?
Cùng một tên gọi có thể chứa các loại và thành phần khác nhau. Độ sạch, tỷ lệ tạp chất, thành phần vật liệu và tình trạng hàng đều có thể ảnh hưởng đến việc phân loại và mức giá.
Có thể gửi hình ảnh để hỏi giá trước không?
Có. Hình ảnh, video, địa điểm và khối lượng ước tính giúp Tùng Anh đánh giá sơ bộ. Một số vật liệu vẫn cần kiểm tra thực tế trước khi xác nhận giá cuối cùng.
Có cần cân phế liệu trước khi bán không?
Không bắt buộc khách hàng phải biết chính xác khối lượng từ trước. Khối lượng thực tế sẽ được xác định theo phương án cân đã thống nhất khi thực hiện giao dịch.
Lô hàng có nhiều loại phế liệu sẽ tính giá thế nào?
Các nhóm vật liệu nên được phân loại và cân riêng khi phù hợp. Mỗi nhóm được áp dụng mức giá tương ứng trước khi cộng thành tổng giá trị lô hàng.
Nhà máy có số lượng lớn có thể yêu cầu khảo sát không?
Có. Với lô hàng công nghiệp, máy móc, vật tư hoặc số lượng lớn, Tùng Anh có thể trao đổi phương án khảo sát, cân và thu gom tại địa điểm.
Liên hệ để xác nhận giá phế liệu
Bảng giá giúp khách hàng ước tính giá trị ban đầu, nhưng cách tốt nhất để nhận báo giá sát với lô hàng thực tế là cung cấp đầy đủ thông tin.
Bạn có thể gửi:
Phế Liệu Tùng Anh
Hotline: 0961 000 663
Website: phelieutunganh.com
Không tìm thấy loại phế liệu của bạn trong bảng giá?
Chúng tôi thu mua hầu hết các loại phế liệu. Gọi hotline hoặc gửi ảnh qua Zalo để được báo giá riêng.