Bảng giá thu mua
Bảng giá thu mua phế liệu hôm nay
Tra cứu giá theo từng loại phế liệu. Giá cập nhật thường xuyên theo biến động thị trường — gọi hotline để nhận báo giá chính xác cho lô hàng của bạn.
Tìm thấy loại
Giá phế liệu sắt thép
Sắt đặc, sắt vụn, sắt công trình, thép hình, tôn, bã sắt... thu mua mọi khối lượng.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt đặc (sắt nguyên khối) Hàng sạch, không lẫn bê tông hoặc tạp chất. | 8.000 - 9.500 | đ / kg | 2,6% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt vụn, sắt gỉ sét Giá tuỳ mức độ gỉ và tỷ lệ tạp chất. | 5.200 - 6.800 | đ / kg | 3,7% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Sắt công trình, sắt xây dựng | 7.000 - 8.500 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Thép hình (I, U, V, H) | 8.200 - 9.800 | đ / kg | 2,5% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Tôn, thép tấm | 7.500 - 9.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Bã sắt, dăm bào sắt Giá giảm nếu lẫn dầu nhớt nhiều. | 3.000 - 4.500 | đ / kg | 6,3% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
Sắt đặc (sắt nguyên khối) Hàng sạch, không lẫn bê tông hoặc tạp chất.8.000 - 9.500 đ / kg2,6% 30/07/2026Hỏi giá
-
Sắt vụn, sắt gỉ sét Giá tuỳ mức độ gỉ và tỷ lệ tạp chất.5.200 - 6.800 đ / kg3,7% 30/07/2026Hỏi giá
-
7.000 - 8.500 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
8.200 - 9.800 đ / kg2,5% 30/07/2026Hỏi giá
-
7.500 - 9.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
Bã sắt, dăm bào sắt Giá giảm nếu lẫn dầu nhớt nhiều.3.000 - 4.500 đ / kg6,3% 30/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu đồng
Đồng đỏ, đồng vàng, đồng cháy, dây điện đồng — nhóm phế liệu có giá trị cao nhất.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng đỏ (đồng cáp, đồng nguyên chất) Giá theo độ tinh khiết thực tế của lô hàng. | 190.000 - 215.000 | đ / kg | 2,7% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Đồng vàng (đồng thau) | 130.000 - 150.000 | đ / kg | 1,6% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Đồng cháy, đồng phế | 145.000 - 168.000 | đ / kg | 2,0% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Dây điện đồng bọc nhựa Giá phụ thuộc tỷ lệ lõi đồng trong dây. | 60.000 - 95.000 | đ / kg | 3,4% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Mạt đồng, bụi đồng | 110.000 - 135.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
Đồng đỏ (đồng cáp, đồng nguyên chất) Giá theo độ tinh khiết thực tế của lô hàng.190.000 - 215.000 đ / kg2,7% 30/07/2026Hỏi giá
-
130.000 - 150.000 đ / kg1,6% 30/07/2026Hỏi giá
-
145.000 - 168.000 đ / kg2,0% 30/07/2026Hỏi giá
-
Dây điện đồng bọc nhựa Giá phụ thuộc tỷ lệ lõi đồng trong dây.60.000 - 95.000 đ / kg3,4% 30/07/2026Hỏi giá
-
110.000 - 135.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu nhôm, inox & kim loại màu
Nhôm khối, nhôm dẻo, inox 304/201, chì, kẽm, thiếc — thu mua theo giá thị trường mỗi ngày.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhôm khối, nhôm đặc | 47.000 - 56.000 | đ / kg | 2,2% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm dẻo (lon, thau nhôm) | 38.000 - 45.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhôm hợp kim, nhôm máy | 30.000 - 38.000 | đ / kg | 3,2% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 304 Có test bằng máy phân tích trước khi chốt giá. | 25.000 - 32.000 | đ / kg | 2,0% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Inox 201 | 12.000 - 16.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Chì phế liệu | 30.000 - 40.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Kẽm phế liệu | 30.000 - 39.000 | đ / kg | 1,7% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Thiếc phế liệu | 180.000 - 220.000 | đ / kg | 1,1% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
47.000 - 56.000 đ / kg2,2% 30/07/2026Hỏi giá
-
38.000 - 45.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
30.000 - 38.000 đ / kg3,2% 30/07/2026Hỏi giá
-
Inox 304 Có test bằng máy phân tích trước khi chốt giá.25.000 - 32.000 đ / kg2,0% 30/07/2026Hỏi giá
-
12.000 - 16.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
30.000 - 40.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
30.000 - 39.000 đ / kg1,7% 30/07/2026Hỏi giá
-
180.000 - 220.000 đ / kg1,1% 30/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu giấy
Giấy carton, giấy báo, giấy trắng văn phòng, giấy hỗn hợp — thu mua theo tấn cho doanh nghiệp.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Giấy carton (thùng giấy) Giá tính theo hàng khô, đã ép kiện hoặc xếp gọn. | 3.000 - 4.500 | đ / kg | 3,2% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Giấy báo, tạp chí | 4.800 - 6.500 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Giấy trắng, giấy photo văn phòng | 6.000 - 8.000 | đ / kg | 3,4% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Giấy vụn hỗn hợp | 2.000 - 3.000 | đ / kg | 4,8% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
Giấy carton (thùng giấy) Giá tính theo hàng khô, đã ép kiện hoặc xếp gọn.3.000 - 4.500 đ / kg3,2% 30/07/2026Hỏi giá
-
4.800 - 6.500 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
6.000 - 8.000 đ / kg3,4% 30/07/2026Hỏi giá
-
2.000 - 3.000 đ / kg4,8% 30/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu nhựa
Nhựa PET, HDPE, PP, ABS, bao jumbo, pallet nhựa — thu mua cả hàng lẻ và hàng công nghiệp.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhựa PET (chai nước trong) Giá cao hơn nếu đã tách nắp và nhãn. | 6.000 - 9.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa HDPE (can, thùng) | 8.000 - 12.000 | đ / kg | 2,6% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa PP (két, rổ, bao dệt) | 7.000 - 11.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Nhựa ABS, PC kỹ thuật | 12.000 - 16.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Bao jumbo, bao dệt PP Giá theo tình trạng bao còn nguyên hay rách. | 8.000 - 13.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Pallet nhựa cũ Giá theo kích thước và độ nguyên vẹn. | 60.000 - 180.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
Nhựa PET (chai nước trong) Giá cao hơn nếu đã tách nắp và nhãn.6.000 - 9.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
8.000 - 12.000 đ / kg2,6% 30/07/2026Hỏi giá
-
7.000 - 11.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
12.000 - 16.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
Bao jumbo, bao dệt PP Giá theo tình trạng bao còn nguyên hay rách.8.000 - 13.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
Pallet nhựa cũ Giá theo kích thước và độ nguyên vẹn.60.000 - 180.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu điện tử & máy móc
Bo mạch, linh kiện điện tử, mô tơ, máy móc cũ, ắc quy — thu mua có hoá đơn cho doanh nghiệp.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Bo mạch điện tử Giá theo loại bo và mật độ linh kiện, cần xem hàng thực tế. | 60.000 - 120.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Mô tơ, động cơ điện cũ | 15.000 - 26.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Máy móc, thiết bị thanh lý Đánh giá theo lô, có thể mua nguyên máy nếu còn dùng được. | 9.000 - 18.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Ắc quy chì cũ | 20.000 - 28.000 | đ / kg | 2,4% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Máy tính, laptop, thiết bị văn phòng cũ Báo giá theo tình trạng từng thiết bị. | 100.000 - 900.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
Bo mạch điện tử Giá theo loại bo và mật độ linh kiện, cần xem hàng thực tế.60.000 - 120.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
15.000 - 26.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
Máy móc, thiết bị thanh lý Đánh giá theo lô, có thể mua nguyên máy nếu còn dùng được.9.000 - 18.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
20.000 - 28.000 đ / kg2,4% 30/07/2026Hỏi giá
-
Máy tính, laptop, thiết bị văn phòng cũ Báo giá theo tình trạng từng thiết bị.100.000 - 900.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
Giá phế liệu công nghiệp & xây dựng
Nhà xưởng, kết cấu thép, thùng phuy, dây chuyền sản xuất ngừng hoạt động — nhận thanh lý trọn gói.
| Loại phế liệu | Giá thu mua | ĐVT | Xu hướng | Cập nhật | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết cấu thép nhà xưởng Bao gồm tháo dỡ, có phương án an toàn lao động. | 7.500 - 9.200 | đ / kg | 2,7% | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Thùng phuy sắt 200 lít | 120.000 - 260.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Thùng phuy nhựa 200 lít | 90.000 - 200.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Dây chuyền, máy công nghiệp thanh lý Khảo sát tại chỗ trước khi báo giá. | 9.000 - 20.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
| Cáp điện, dây tín hiệu công nghiệp | 25.000 - 70.000 | đ / kg | Giữ giá | 30/07/2026 | Hỏi giá |
-
Kết cấu thép nhà xưởng Bao gồm tháo dỡ, có phương án an toàn lao động.7.500 - 9.200 đ / kg2,7% 30/07/2026Hỏi giá
-
120.000 - 260.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
90.000 - 200.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
Dây chuyền, máy công nghiệp thanh lý Khảo sát tại chỗ trước khi báo giá.9.000 - 20.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
-
25.000 - 70.000 đ / kgGiữ giá 30/07/2026Hỏi giá
Không tìm thấy loại phế liệu phù hợp. Vui lòng thử từ khoá khác hoặc gọi 0961 000 663 để được tư vấn trực tiếp.
Lưu ý quan trọng về bảng giá
Giá thu mua thay đổi theo thị trường và phụ thuộc chất lượng, khối lượng thực tế của lô hàng. Vui lòng gọi hotline để nhận báo giá chính xác cho lô hàng của bạn.
- Giá phụ thuộc chất lượng hàng: độ sạch, tỷ lệ tạp chất, mức độ gỉ sét, độ ẩm.
- Lô hàng khối lượng lớn hoặc đã phân loại sẵn thường được giá tốt hơn.
- Với hàng khó xác định chủng loại, chúng tôi kiểm tra tại chỗ trước khi chốt giá cùng bạn.
Ước tính nhanh số tiền
Chọn loại phế liệu và nhập khối lượng ước tính.
Chọn loại phế liệu và nhập khối lượng để xem số tiền tạm tính.
Số tiền tạm tính
Con số trên chỉ mang tính tham khảo, tính theo bảng giá hiện tại và khối lượng bạn nhập. Giá chính thức được chốt sau khi cân và kiểm tra chất lượng thực tế của lô hàng.
Gửi ảnh phế liệu, nhận báo giá
Để lại số điện thoại, chúng tôi gọi lại và báo giá cho đúng loại phế liệu bạn đang có.
Không tìm thấy loại phế liệu của bạn trong bảng giá?
Chúng tôi thu mua hầu hết các loại phế liệu. Gọi hotline hoặc gửi ảnh qua Zalo để được báo giá riêng.